Ứng dụng: Dây hàn được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như đóng tàu, kết cấu thép, hàn ống, chủ yếu dùng hàn cho thép cường độ cao, thép đúc, nồi hơi, bồn áp lực, chế t ạo máy và hàn cho các loại vật liệu cơ bản tương đương.
tính hàn: Dây hàn tương đối dễ hàn, tính hàn thích hợp với mọi ví trí với độ lắng kim loại và độ ngẫu cao, hồ quang mạnh, cháy êm và ổn định, không bị cháy chân khi hàn, bề mặt mối hàn đẹp.
Dòng hàn: Sử dụng máy hàn một chiều điện cực dương
Khí bảo vệ: Khí CO2
Được tổ chức đăng kiểm chứng nhận
VR, NK, ABS, BV, LR, GL, DNV, RS, SZU
Vị trí hàn: F, HF, H, OH, VU, PA, PB, PC, PE, PF
Đườngkính dây
0,8 mm; 0,9 mm; 1,0mm; 1.2 mm; 1,6 mm
Thành phần hoá học
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
0,05 - 0,12 |
0,35 - 0,95 |
1,1 - 1,65 |
<=0,020 |
<=0,020 |
Cơ tính
|
Giới hạn chảy
(N/mm2) |
Giới hạn bền
(N/mm2) |
Độ giãn dài
(%) |
Độ bền va đập
(J) |
|
420min |
490 - 660 |
>=22 |
>= 47 (-200c) |
Thông số hàn
|
Kích cỡ |
0,8mm |
0,9mm |
1,0mm |
1,2mm |
1,6mm |
|
F, HF, H |
70 - 80 |
80 - 200 |
90 - 220 |
110 - 300 |
140 - 400 |
|
OH, V |
50 - 140 |
60 - 140 |
80 - 160 |
100 - 250 |
120 - 350 |